Vinfast VF 8 All New

GIÁ: 898.000.000  VNĐ

VinFast VF8 thế hệ mới (All-New) nổi bật với các nâng cấp toàn diện như sở hữu thiết kế khí động học mềm mại hơn, chuyển sang hệ dẫn động cầu trước (FWD) với công suất 170 kW quãng đường di chuyển lên đến 500 km/lần sạc. Khoang lái được cải tiến lớn với cần số gạt sau vô-lăng và cụm màn hình thông tin phía trước người lái.

 

BẢNG GIÁ DÒNG XE ÔTÔ ĐIỆN VINFAST

Dòng xe Phiên bản Giá xe
VF 7 All New TIÊU CHUẨN 8 899.000.000 VNĐ
Tính giá lăn bánh & Ước tính trả góp

BÁO GIÁ LĂN BÁNH & LÁI THỬ XE

Quý khách hàng vui lòng nhập thông tin.

Chọn hình thức thanh toán:






    VinFast VF 8 Thế Hệ Mới là mẫu SUV điện cỡ D nổi bật với nhiều cải tiến mạnh mẽ về thiết kế, công nghệ và khả năng tối ưu hiệu suất

    Thông số kỹ thuật Vinfast VF 8 All New

    Hạng mục Thông số Chi tiết
    Kích thước & Trọng lượng Kích thước D x R x C 4.701 x 1.872 x 1.670 mm
      Chiều dài cơ sở 2.840 mm
      Khoảng sáng gầm 170 mm
      Số chỗ ngồi 5 chỗ
      Mâm xe 19 inch
      Dung tích khoang hành lý 600 lít (mở rộng tối đa 1.600 lít khi gập hàng ghế sau)
    Động cơ & Vận hành Hệ dẫn động Cầu trước (FWD)
      Công suất tối đa 170 kW
      Mô-men xoắn cực đại 330 Nm
      Chế độ lái Eco, Normal, Sport
      Dung lượng pin khả dụng 60,13 kWh
      Phạm vi di chuyển Khoảng 500 km mỗi lần sạc đầy
      Thời gian sạc nhanh (10% - 70%) Dưới 30 phút
      Hệ thống treo Độc lập và đa liên kết, tích hợp giảm chấn thích ứng FSD
    Trang bị Nội - Ngoại thất Đèn chiếu sáng Hệ thống đèn LED toàn bộ, tự động bật/tắt và điều chỉnh góc chiếu thông minh
      Cốp xe Chỉnh điện
      Ghế ngồi Bọc da, ghế lái chỉnh điện 6 hướng có nhớ vị trí
      Bảng đồng hồ & Màn hình Màn hình trung tâm 12,9 inch kết hợp thêm màn hình hiển thị phía sau vô-lăng
      Hệ thống điều hòa Tự động 2 vùng, lọc không khí
      Hệ thống âm thanh 8 loa
      Tiện ích Sạc không dây
    An toàn & Hỗ trợ lái (ADAS) Hệ thống phanh & Cân bằng Phanh chủ động (ABS, EBD, BA), cân bằng điện tử (ESC), kiểm soát lực kéo (TCS)
      Hỗ trợ vận hành & An toàn Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA), chống lật (ROM), giám sát áp suất lốp (dTPMS)
      Giám sát & Hỗ trợ lái Camera 360 độ, gói công nghệ hỗ trợ lái nâng cao ADAS

    Thiết kế và Kích thước

    • Xe sở hữu kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.701 x 1.872 x 1.670 (mm), mang lại cảm giác gọn gàng nhưng vẫn giữ không gian cabin rộng rãi cho 5 người ngồi.
    • Kiểu dáng SUV kết hợp phong cách trẻ trung, hiện đại và tối ưu tính khí động học.


    Động cơ và Vận hành

    • Xe trang bị động cơ điện công suất tối đa 170 kW (tương đương 228 mã lực) và mô-men xoắn cực đại 330 Nm, đi kèm hệ thống dẫn động cầu trước.
    • Quãng đường di chuyển ấn tượng từ 480 km đến 500 km sau mỗi lần sạc đầy (theo tiêu chuẩn NEDC).
    • Thời gian sạc pin nhanh từ 10% lên 70% diễn ra trong dưới 30 phút. 


     

    Công nghệ và Tiện ích

    • Phát triển trên nền tảng điện – điện tử thế hệ mới, tích hợp hệ thống quản lý nhiệt ITM do VinFast tự chủ nghiên cứu.
    • Trang bị màn hình giải trí trung tâm lớn 12,9 inch, kết hợp các công nghệ hỗ trợ lái nâng cao ADAS và nhiều tính năng an toàn thông minh như cảnh báo điểm mù, cảnh báo va chạm.



    Select the fields to be shown. Others will be hidden. Drag and drop to rearrange the order.
    • Image
    • Price
    • Description
    • Dài x Rộng x Cao (mm)
    • Chiều dài cơ sở (mm)
    • Khoảng sáng gầm xe (mm)
    • Tự trọng/Tải trọng (Kg)
    • Số chỗ ngồi
    • Công suất tối đa (Hp)
    • Mô men xoắn cực đại (Nm)
    • Trợ lực lái
    • Hệ dẫn động
    • Hệ thống treo trước
    • Hệ thống treo sau
    • Khả năng tăng tốc
    • Tốc độ tối đa (Km/h)
    • Loại Pin
    • Dung lượng pin (kW)
    • Thời gian nạp pin
    • Quãng đường (Km)
    • Công suất nạp DC tối đa (kW)
    • Hệ thống đèn
    • Đèn sương mù trước
    • Gương chiếu hậu
    • Kích thước La-zăng
    • Ghế lái / Ghế phụ
    • Màn hình giải trí
    • Hỗ trợ kết nối
    • Hệ thống điều hòa
    • Hệ thống âm thanh
    • Hệ thống phanh trước / sau
    • Số túi khí
    • Cảm biến đỗ xe trước
    • Cảm biến đỗ xe sau
    • Camera lùi
    • Trang bị an toàn cơ bản
    • Hỗ trợ lái
    Click outside to hide the comparison bar
    So sánh xe